💎VỊ TRÍ CỦA BỔ NGỮ (COMPLEMENT) TRONG TIẾNG ANH SIÊU DỄ HIỂU

✅Trong câu tiếng Anh, vị trí của complement phụ thuộc vào loại complement đó là subject complement hay object complement. Dưới đây là chi tiết về vị trí của từng loại complement:

  1. Subject Complement:
    • Subject complement thường xuất hiện sau các động từ liên kết (linking verbs) như “am,” “is,” “are,” “was,” “were,” “seem,” “become,” “feel,” “look,” v.v.
    • Công thức chung: Chủ ngữ + Động từ liên kết + Subject Complement

Ví dụ:

  • “She is a teacher.” (Cô ấy là một giáo viên.)
    • “She” là chủ ngữ.
    • “is” là động từ liên kết.
    • “a teacher” là subject complement, bổ sung thông tin cho chủ ngữ “She”.
  • “The sky looks blue.” (Bầu trời trông xanh.)
    • “The sky” là chủ ngữ.
    • “looks” là động từ liên kết.
    • “blue” là subject complement, bổ sung thông tin cho chủ ngữ “The sky”.
  1. Object Complement:
    • Object complement thường xuất hiện sau tân ngữ và bổ sung thông tin cho tân ngữ. Nó thường xuất hiện sau các động từ như “make,” “find,” “consider,” “call,” “name,” v.v.
    • Công thức chung: Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữ + Object Complement

Ví dụ:

  • “They made the baby happy.” (Họ làm cho em bé vui.)
    • “They” là chủ ngữ.
    • “made” là động từ.
    • “the baby” là tân ngữ.
    • “happy” là object complement, bổ sung thông tin cho tân ngữ “the baby”.
  • “We consider him a hero.” (Chúng tôi coi anh ấy là một anh hùng.)
    • “We” là chủ ngữ.
    • “consider” là động từ.
    • “him” là tân ngữ.
    • “a hero” là object complement, bổ sung thông tin cho tân ngữ “him”.

Tóm lại:

  • Subject complement đứng sau động từ liên kết và bổ sung thông tin cho chủ ngữ.
  • Object complement đứng sau tân ngữ và bổ sung thông tin cho tân ngữ.

Ví dụ dễ hiểu:

  1. Subject Complement:
    • Câu: “The cat is cute.”
      • “The cat” là chủ ngữ.
      • “is” là động từ liên kết.
      • “cute” là subject complement, bổ sung thông tin cho “The cat.”
  2. Object Complement:
    • Câu: “They painted the fence green.”
      • “They” là chủ ngữ.
      • “painted” là động từ.
      • “the fence” là tân ngữ.
      • “green” là object complement, bổ sung thông tin cho “the fence.”

ĐĂNG KÝ ĐẶT LỊCH HỌC NGAY VỚI ANH NGỮ SPEAK NOW

Vui lòng điền thông tin theo form dưới đây để đặt lịch.

    SHARE NGAY