✅ Những Động Từ Theo Sau Là Danh Động Từ Phần 2
- Avoid (Tránh)
- Ví dụ:
- He avoids eating junk food.
- Giải thích: Anh ấy tránh ăn đồ ăn vặt.
- Dễ Hiểu: “Eating junk food” là danh động từ theo sau “avoid”.
- He avoids eating junk food.
- Ví dụ:
- Suggest (Đề nghị)
- Ví dụ:
- She suggests going to the park.
- Giải thích: Cô ấy đề nghị đi công viên.
- Dễ Hiểu: “Going to the park” là danh động từ theo sau “suggest”.
- She suggests going to the park.
- Ví dụ:
- Consider (Cân nhắc)
- Ví dụ:
- They consider moving to a new city.
- Giải thích: Họ cân nhắc chuyển đến thành phố mới.
- Dễ Hiểu: “Moving to a new city” là danh động từ theo sau “consider”.
- They consider moving to a new city.
- Ví dụ:
- Miss (Nhớ, bỏ lỡ)
- Ví dụ:
- She misses playing with her friends.
- Giải thích: Cô ấy nhớ chơi với bạn bè.
- Dễ Hiểu: “Playing with her friends” là danh động từ theo sau “miss”.
- She misses playing with her friends.
- Ví dụ:
- Practice (Luyện tập)
- Ví dụ:
- He practices speaking English every day.
- Giải thích: Anh ấy luyện tập nói tiếng Anh mỗi ngày.
- Dễ Hiểu: “Speaking English” là danh động từ theo sau “practice”.
- He practices speaking English every day.
- Ví dụ:
- Risk (Rủi ro)
- Ví dụ:
- They risk losing their money.
- Giải thích: Họ có nguy cơ mất tiền.
- Dễ Hiểu: “Losing their money” là danh động từ theo sau “risk”.
- They risk losing their money.
- Ví dụ:
- Delay (Hoãn lại)
- Ví dụ:
- She delays doing her homework.
- Giải thích: Cô ấy hoãn làm bài tập về nhà.
- Dễ Hiểu: “Doing her homework” là danh động từ theo sau “delay”.
- She delays doing her homework.
- Ví dụ:
- Deny (Phủ nhận)
- Ví dụ:
- He denies breaking the vase.
- Giải thích: Anh ấy phủ nhận việc làm vỡ bình hoa.
- Dễ Hiểu: “Breaking the vase” là danh động từ theo sau “deny”.
- He denies breaking the vase.
- Ví dụ:
- Imagine (Tưởng tượng)
- Ví dụ:
- She imagines living in a castle.
- Giải thích: Cô ấy tưởng tượng sống trong lâu đài.
- Dễ Hiểu: “Living in a castle” là danh động từ theo sau “imagine”.
- She imagines living in a castle.
- Ví dụ:
- Appreciate (Cảm kích)
- Ví dụ:
- They appreciate helping others.
- Giải thích: Họ cảm kích việc giúp đỡ người khác.
- Dễ Hiểu: “Helping others” là danh động từ theo sau “appreciate”.
- They appreciate helping others.
- Ví dụ:
Tổng Kết
Các động từ theo sau là danh động từ trong tiếng Anh bao gồm: avoid, suggest, consider, miss, practice, risk, delay, deny, imagine, appreciate. Những động từ này khi đi kèm với một hành động, hành động đó sẽ được biến thành danh động từ.
ĐĂNG KÝ ĐẶT LỊCH HỌC NGAY VỚI ANH NGỮ SPEAK NOW
Vui lòng điền thông tin theo form dưới đây để đặt lịch.
