✅ Câu Bị Động Thì Tương Lai Hoàn Thành (Future Perfect Passive)
Công thức
Công thức của câu bị động thì tương lai hoàn thành:
- Chủ ngữ + will have been + Động từ chính dạng quá khứ phân từ (Past Participle).
Cách dùng
Câu bị động thì tương lai hoàn thành được sử dụng khi muốn nói về một hành động sẽ hoàn thành trước một thời điểm hoặc một hành động khác trong tương lai, và người thực hiện hành động không quan trọng hoặc không được nhắc đến.
Ví dụ Dễ Hiểu
- Chủ động: The teacher will have taught English.
- Giải thích: “The teacher” là chủ ngữ, “will have taught” là động từ, “English” là tân ngữ.
- Bị động: English will have been taught by the teacher.
- Giải thích: “English” trở thành chủ ngữ mới, “will have been taught” là động từ dạng bị động, “by the teacher” chỉ rõ ai thực hiện hành động.
- Chủ động: The chef will have cooked the food.
- Giải thích: “The chef” là chủ ngữ, “will have cooked” là động từ, “the food” là tân ngữ.
- Bị động: The food will have been cooked by the chef.
- Giải thích: “The food” trở thành chủ ngữ mới, “will have been cooked” là động từ dạng bị động, “by the chef” chỉ rõ ai thực hiện hành động.
- Chủ động: They will have made the beds.
- Giải thích: “They” là chủ ngữ, “will have made” là động từ, “the beds” là tân ngữ.
- Bị động: The beds will have been made by them.
- Giải thích: “The beds” trở thành chủ ngữ mới, “will have been made” là động từ dạng bị động, “by them” chỉ rõ ai thực hiện hành động.
- Chủ động: She will have watered the plants.
- Giải thích: “She” là chủ ngữ, “will have watered” là động từ, “the plants” là tân ngữ.
- Bị động: The plants will have been watered by her.
- Giải thích: “The plants” trở thành chủ ngữ mới, “will have been watered” là động từ dạng bị động, “by her” chỉ rõ ai thực hiện hành động.
Cách chuyển từ câu chủ động sang câu bị động
- Xác định tân ngữ (Object) của câu chủ động và đưa lên làm chủ ngữ (Subject) của câu bị động.
- Thêm “will have been” phù hợp với chủ ngữ mới.
- Động từ chính chuyển sang dạng quá khứ phân từ (Past Participle).
- Thêm “by” nếu cần chỉ rõ ai thực hiện hành động.
Ví dụ chuyển đổi
Chủ động: The dog will have chased the ball.
- Chuyển đổi: The ball will have been chased by the dog.
Chủ động: The artist will have painted the picture.
- Chuyển đổi: The picture will have been painted by the artist.
ĐĂNG KÝ ĐẶT LỊCH HỌC NGAY VỚI ANH NGỮ SPEAK NOW
Vui lòng điền thông tin theo form dưới đây để đặt lịch.
